Những câu nói hàng ngày của người Mỹ - Ucan.vn

Bạn hãy điền thông tin vào mẫu dưới đây để mua thẻ

 

Những câu nói hàng ngày của người Mỹ

Đăng vào lúc 09:55 27/01/2015 bởi Đỗ Thị Hải Yến

Hãy khám phá những điều thú vị hoặc đăng ký thành viên trên Ucan, website học tiếng Anh cực đỉnh!

 
1. After you: Mời ngài trước.
Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào cửa, lên xe,...
 
2. I just couldn’t help it. Tôi không kiềm chế được / Tôi không nhịn nổi...
Câu nói hay ho này dùng trong những trường hợp nào? 
Ví dụ: I was deeply moved by the film and I cried and cried. I just couldn’t help it.
 
3. Don’t take it to heart. Đừng để bụng/ Đừng bận tâm
Ví dụ: This test isn’t that important. Don’t take it to heart.
 
4. We’d better be off. Chúng ta nên đi thôi
VD: It’s getting late. We’d better be off .
 
5. Let’s face it. Hãy đối mặt đi / Cần đối mặt với hiện thực
Thường cho thấy người nói không muốn né tránh khó khăn. 
Ví dụ: I know it’s a difficult situation. Let’s face it, OK?
 
6. Let’s get started. Bắt đầu làm thôi
Nói khi khuyên bảo: Don’t just talk. Let’s get started.
 
7. I’m really dead. Tôi mệt chết đi được
Nói ra cảm nhận của mình: After all that work, I’m really dead.
 
8. I’ve done my best. Tôi cố hết sức rồi
9. Is that so? Thật thế sao? / Thế á?
Biểu thị sự kinh ngạc, nghi ngờ của người nghe
 
10. Don’t play games with me! Đừng có giỡn với tôi.
 
11. I don’t know for sure. Tôi cũng không chắc
Bạn có thể tham khảo khóa học Tiếng Anh Giao Tiếp tại đây
 
Eg:
Stranger: Could you tell me how to get to the town hall?
Tom: I don’t know for sure. Maybe you could ask the policeman over there.
 
 
12. I’m not going to kid you.Tôi đâu có đùa với anh
anhKarin: You quit the job? You are kidding.
Jack: I’m not going to kid you. I’m serious.
 
13. That’s something. Quá tốt rồi / Giỏi lắm
A: I’m granted a full scholarship for this semester.
B: Congratulations. That’s something.
 
14. Brilliant idea! Ý kiến hay! / Thông minh đấy!
 
15. Do you really mean it? Nói thật đấy à?
Michael: Whenever you are short of money, just come to me.
David: Do you really mean it?
 
16. You are a great help. Bạn đã giúp rất nhiều
 
17. I couldn’t be more sure. Tôi cũng không dám chắc
 
18. I am behind you. Tôi ủng hộ cậu
A: Whatever decision you’re going to make, I am behind you.
 
19. I’m broke. Tôi không một xu dính túi
 
20. Mind you! Hãy chú ý! / Nghe nào! (Có thể chỉ dùng Mind.)
Ví dụ: Mind you! He’s a very nice fellow though bad-tempered.
 

Lưu về Facebook wall để học hoặc chia sẻ với bạn bè nào!

Hãy bấm các nút Like (thích) hoặc Send (chia sẻ) ở phía dưới để lưu về WALL Facebook và chia sẻ với bạn bè nhé! Còn rất nhiều điều thú vị nữa đang chờ bạn khám phá trên UCAN - website học tiếng Anh cực đỉnh đấy! Bạn còn chần chờ gì nữa, hãy đăng ký hoặc tìm hiểu ngay nhé!

Danh mục bài viết
     Mục khác

KHUYẾN MÃI NĂM MỚI: MUA 1 TẶNG 4 – ƯU ĐÃI CỰC SỐC

Khi bạn mua 1 thẻ học VIP trên website www.ucan.vn bạn sẽ được TẶNG THÊM 4 phần quà rất có giá trị:

Đăng nhập vào Ucan

Đăng ký tài khoản